Cập nhật di tích thờ tự họ Ngô trên Google Maps

Thứ năm - 15/10/2026 23:23

HNVN xin bổ sung một số di tich Lịch sử Văn hóa và di tích thờ tự chi họ Ngô Việt Nam trên Google Maps, cập nhật theo địa danh sau ngày 01/07/2025 (có chú thích theo địa danh cũ).
Cập nhật Di tich Lịch sử Văn hóa
và di tích thờ tự chi họ Ngô Việt Nam
trên Google Maps
TT
Tên di tích trên Google Maps
Địa chỉ
Tọa độ địa lý
 Ghi chú:
Thờ tự
Địa danh cũ, Xếp hạng
1
 
Đốc Hồ Điện – Đền Mẫu Sáo Đền
Phường Vũ Phúc, Tỉnh Hưng Yên
       (20.41569, 106.30062)  
 
Thờ Bà Đinh Thị Ngọc Kế, Bà Ngô Thị Ngọc Giao
Xã Song An, Vũ Thư, Thái Bình
DTLSVH  Quốc Gia
2
 
       Đình Cự Lộc
Hoằng Hóa, Thanh Hóa
       (19.83852, 105.84251)
 
Thờ Bà Ngô Thị Nương Nương
 (Thời Trần)
DTLSVH cấp tỉnh
3 Đền thờ bà cô tổ họ Ngô
Hoa Lộc, Thanh Hóa
     (19.92824, 105.93584)
Xã Hoa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
4 Từ đường họ Ngô Bái Dương
  Nam Minh, Ninh Bình
    (20.32455, 106.18078)
Bái Dương, Nam  Dương, Nam Trực, Nam Định
5 Nhà thờ tộc Ngô kế Xuyên
Thăng Điền, Đà Nẵng
    ( 15.67403, 108.39383)
DTLS VH cấp Tỉnh

 
6 Ngô tộc từ đường chi 2 thôn Hợp Hòa.
Xã Nam Gianh, Quảng Trị
   (17.73607, 106.393130)
Một số gia đình theo Đạo Thiên Chúa.
7 Từ đường họ Ngô Dương
Xã Ân Thi, Hưng Yên
    (20.84409, 106.10562)

 

Thôn Phúc Tá, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, Hưng Yên
 
8 Nhà trưởng tộc họ Ngô Tiến Dũng
Xã Hải Hưng. Ninh Bình
    (20.22652, 106.33422)


Theo Đạo Thiên Chúa
9 Từ đường cụ Nghè
Tiến sĩ Ngô Thế Vinh

 Nam Minh, Ninh Bình
    (20.32606, 106.18742)
Xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
 
10 Nhà trưởng họ Ngô Văn Chiến
Xã Xuân Trúc, Hưng Yên
    (20.85390, 106.07422)
 Thôn Tòng Củ, xã Vân Du
Huyện Ân Thi, Hưng yên
11   Nhà thờ họ Ngô Đáp Cầu
Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh
   (21.20097, 106.09391)
Phường Đáp Cầu, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
    DTLSVH cấp tinh
(Họ ông Ngô Mạnh Thường)
12  Nhà thờ họ Ngô Đăng
Xã Kiến Hải, Hải Phòng
  (20.69488, 106.70951)
 
 Xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, Hải Phòng
(Họ Ông Ngô Đăng Hải
 PCTHĐHNVN)
13  Từ đường họ Ngô Phú
      (Ngô Phú Đức)
Xã Tam Sơn, Bắc Ninh
    (21.14673, 105.99348)
Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh
(Họ ông Ngô Phú Huệ)
14  Nhà thờ trưởng họ Ngô
       (Ngô Đức Hùng)

Xã Tam Sơn, Bắc Ninh
(21.14668, 105.99275)
71 Hồi Quan, Tương Giang, Từ Sơn, Bắc Ninh
15 Nhà chi trưởng Ngô Đắc Huấn
Xã Tam Sơn, Bắc Ninh
   (21.14959, 105.97886)
Họ Ngô Đắc
Xã Tam Sơn, TP Từ Sơn
  Bắc Ninh
16 Từ đường họ Ngô chi tộc
   (Ngô Chu Hùng)

Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên
  ( 20.78775, 106.09708)
Thôn Đông Bạn, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, Hưng Yên
 
17 Nhà trưởng họ Ngô
(Ngô Đình Chiến)

Xã Lương Bằng, Hưng Yên
  ( 20.77378, 106.06064)
Thôn Cốc khê. Xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, Hưng Yên
 
18 Từ đường chi họ Ngô Văn
Xã Phạm Ngũ lão, Hưng Yên
 (20.87409, 106.12686)
Thôn La Mát, xã Phù Ủng,
huyện Ân Thi, HY
 
19 Từ đường họ Ngô
Xã Tân Hưng, Hưng Yên

 (20.63154, 106.10074)

Xã Tân Hưng, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên
20
Từ đường chi Ngô Văn - Xã Hải Thịnh, Ninh Bình
 (20.08087, 106.21808)
Thôn Phú Lễ xã Hải Châu huyện Hải Hậu, Nam Định.
(Họ Ông Ngô Văn Phát  - PCT HĐHNVN)
  
21 Từ đường và mộ tỏ họ Ngô Văn
   Xã Hải Hậu, Ninh Bình

(20.19181, 106.28090)
Xóm 5, Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định
22 Từ đường chi họ Ngô Đình - Tri Thủy, Đại Xuyên, Hà Nội
  (20.70575, 105.94125)
An Bình, Bạch Hạ, Phú xuyên, HN
23 Nhà thờ họ Ngô Doãn - Lê Xá, Bắc An Phụ, Hải Phòng
(21.04448, 106.44737)
Thôn Lê Xá, xã Lê Minh, huyện Kinh Môn, Hải Dương
24
Nhà thờ tổ chi họ Ngô Phúc xã Lương Bằng, Hưng Yên
(20.78081, 106.05814)

Họ Ông Ngô Văn Tuyển
25 Nhà thờ chi họ Ngô Văn xã An khánh, Hà Nội
(20.97752, 105.72936)
 
La Phù, Hoài Đức, Hà Nội
(Họ ông Ngô Văn Tuấn
 PCTHĐHNVN)
26
 
Nhà trưởng họ Ngô Văn Huân - thôn Quảng Cầu, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh
 (21,00036, 106.16558)
Thôn Quảng Cầu, xã Bình Định, huyện Lương Tài, Bắc Ninh
27
 
Từ đường họ Ngô - Kiều Sơn
11/2 ngõ 33 Kiều Sơn, Hải An, Hải Phòng
   (20.84022, 106.70741)
(Họ Ông Ngô Xuân Trường)
28
 
Nhà trưởng chi họ Ngô Văn Khoa
1 xóm Thượng 1, Yên Mỹ, Hưng Yên
   (20.88770, 106.03863)
 Thôn Trai Trang, TT Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, HY
(Họ Ông Ngô Thanh Bình)
 
29
 
Nhà thờ họ Ngô Đông - làng Thanh Bản
Thanh Bản, Xuân Hòa, Hưng Yên
    (20.49040, 106.22101)
Thanh Bản, xã Xuân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
30 Nhà trưởng họ Ngô Trọng Yêm - Lạc Thủy, Khoái Châu, Hưng Yên
   (20.81708, 105.94600)
Lạc Thủy 1, xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, Hưng Yên
31 Từ đường họ Ngô Trọng - Lạc Thủy, Khoái Châu, Hưng Yên
 (20.82220, 105.96009)
Lạc Thủy 2, xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, Hưng Yên
 
32 Nhà trưởng họ Ngô Trọng Chinh - xã Phạm Ngũ Lão, Hưng Yên
 (20.86192, 106.12641)
Thôn Bối Khê, xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi, Hưng Yên
33 Văn phòng Hội đồng họ Ngô Bắc Ninh
 Kinh Bắc, Bắc Ninh
(21.19085, 106.04944)
Sinh hoạt hội đồng họ Ngô BN
34 Chi trưởng họ Ngô Văn Lưu - Tam Giang. Bắc Ninh
(21.23200, 105.94646)
Thôn Như Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
35 Nhà thờ họ Ngô Chân Kỳ - Vọng Nguyệt, Tam Giang, Bắc Ninh
   (21.22736, 105.95223)
 
Thôn Vọng Nguyệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong, Bắc Ninh
36 Nhà thờ họ Ngô Văn - Vĩnh Hoàng, Quảng Trị
(17.07140, 107.03912)
 
 Xã Vĩnh Nam, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
(Họ Ông Ngô Hữu Minh - PCT hội đồng họ Ngô VN)
37 Đền Đồng Nương - Thái Thụy, Hưng Yên
(20.56387. 106.57436)
 
Thờ tướng quân  Ngô Đạt
  ( thời Trần)
 DTLSVH  Cấp Tỉnh
38 Từ đường họ Ngô - Bảo Hàm
Tổ dân phố Bao Trình, Thái Thụy, Hưng Yên
(20.56367, 106.56299)
 
 Thôn Bao Hàm, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Họ của tướng Ngô Tống Tiệp
    ( thời Lê )
39 Từ đường họ Ngô - Lũng Tả, Đông Thái Ninh, Hưng Yên
(20.49302, 106.55726)
Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
 
40 Từ đường họ Ngô Phú Uyên, Đông Thái Ninh, Hưng Yên
 (20.50839, 106.47917)
Xã Tân Học, huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình
 
41 Nhà thờ họ Ngô Thái Tân - Đông Thái Ninh, Hưng Yên
(20.49046, 106.53016)
Xã Tân Học huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình
 
42 Từ đường họ Ngô Hoàng - Lục Nam, Đông Thái Ninh, Hưng Yên
(20.50022, 106.54452)
Tỉnh Thái Bình
43 Từ đường họ Ngô Đồng Uyên, Bắc Thái Ninh, Hưng Yên
(20.50842, 106.47911)
Xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
 
44 Nhà thờ tổ họ Ngô làng Lạc Nghiệp
hoặc Miếu Thủy Tổ (Ngô tộc)
Xóm 7, Xuân Hưng, Ninh Bình
(20.29066, 106.39068)
Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Dòng cụ Ngô Trừng
  DTLSVH cấp Tỉnh
45 Nhà văn hóa họ Ngô làng Lạc Nghiệp
Xuân Hưng, Ninh Bình
(20.29091, 106.39077)
Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, Nam Định
46 Từ đường họ Ngô (Hạ Đoạn)
Hạ Đoạn 3- 4 Đông Hải, Hải Phòng
 (20.84319, 106.73515)
 Dòng cụ Ngô Trừng
DTLSVH cấp Thành Phố
47 Nhà thờ họ Ngô Đình - Vạn Xuân
Thôn Giữa, Trường Ninh, Quảng Trị
(17.28230, 106.68342)
Dòng cụ Ngô Trừng
Vạn Xuân, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
48  Ngô tộc từ đường
Thôn Tây, Trường Ninh, Quảng Trị
(17.27893, 106.67052)
Dòng cụ Ngô Trừng.
Đại Phúc, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
49  Nhà Trưởng chi họ Ngô Đình - Đại Phong, Lệ Thủy, Quảng Trị          
  (17.23313, 106.77401)   
Họ Ông Ngô Đình Khả
Quan Thượng Thư (thời Nguyễn)
 

Trên đây là một số di tich Lịch sử Văn hóa và di tích thờ tự chi họ Ngô Việt Nam trên Google Maps cập nhật theo địa danh sau ngày 01/07/2025 (có chú thích theo địa danh cũ). Kính mong bà con và bạn đọc cho xin ý kiến chỉnh sửa, bổ sung trực tiếp hoặc gửi cho chúng tôi theo địa chỉ: ông Ngô Nhật Dân, Điện thoại: 0913554276. Email: Liendoankhaosat@gmail.com


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Liên kết website
Thống kê
  • Đang truy cập327
  • Máy chủ tìm kiếm7
  • Khách viếng thăm320
  • Hôm nay61,865
  • Tháng hiện tại1,046,700
  • Tổng lượt truy cập93,336,426
Đăng ký
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Mã bảo mật
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây